Bản tin cà phê 03/04/2026: Đồng loạt giảm

Giá cà phê hôm nay đồng loạt giảm trên các sàn giao dịch. Giá cà phê robusta hợp đồng giao kỳ hạn tháng 7 trên sàn London giảm 82 USD, tương đương 2.38%, xuống mức 3346 USD/tấn. Trên sàn New York, giá cà phê arabica hợp đồng giao kỳ hạn tháng 7 giảm 1.85 cent, […]

Bản tin cà phê 03/04/2026: Đồng loạt giảm

Giá cà phê hôm nay đồng loạt giảm trên các sàn giao dịch.

Giá cà phê robusta hợp đồng giao kỳ hạn tháng 7 trên sàn London giảm 82 USD, tương đương 2.38%, xuống mức 3346 USD/tấn.

Trên sàn New York, giá cà phê arabica hợp đồng giao kỳ hạn tháng 7 giảm 1.85 cent, tương đương 0.63%, xuống mức 289.40 cent/pound.

Diễn biến tiêu cực của thị trường chủ yếu đến từ hai yếu tố: đồng USD mạnh lên và kỳ vọng nguồn cung tăng. Chỉ số US Dollar Index (DXY) tăng nhẹ, khiến giá hàng hóa chịu áp lực khi hoạt động xuất khẩu từ Brazil trở nên thuận lợi hơn.

Cùng lúc, triển vọng một vụ mùa lớn tại Brazil tiếp tục củng cố tâm lý dư cung. Điều kiện thời tiết thuận lợi đang đẩy kỳ vọng sản lượng niên vụ 2026–2027 lên mức cao kỷ lục, với các ước tính đều vượt 75 triệu bao. Đây là yếu tố chính giữ xu hướng giá ở trạng thái suy yếu.

Diễn biến giữa hai loại cà phê cũng có sự phân hóa rõ rệt. Trong khi arabica được hỗ trợ bởi nguồn cung ngắn hạn thắt chặt và có nhịp phục hồi trong tháng 3, thì robusta lại chịu áp lực giảm do nguồn cung dồi dào hơn và thời điểm thu hoạch tại Brazil đang đến gần. Điều này lý giải vì sao robusta giảm mạnh hơn trong phiên tối qua.

Tổng thể, thị trường đang chịu sức ép từ sự kết hợp giữa USD mạnh và nguồn cung gia tăng, đặc biệt khi bước vào giai đoạn thu hoạch robusta và tiến gần vụ arabica. Trong bối cảnh ngắn hạn thiếu xu hướng rõ ràng, người sản xuất cần theo dõi sát diễn biến thị trường và linh hoạt nắm bắt cơ hội trong các nhịp biến động.

Tại thị trường trong nước, giá cà phê hôm nay giảm mất gần 1,000 đồng/kg, dao động trong khoảng 88.700 – 89.300 đồng/kg.

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ HÔM NAY

Đơn vị tính: VNĐ/kg

Khu vực Giá hiện tại Thay đổi
Gia Lai 89,200 -800
Đắk Lắk 89,200 -800
Lâm Đồng 88,700 -1,000
Đắk Nông (cũ) 89,300 -900
zalo-icon