Mức ký quỹ các loại hàng hóa

Mức ký quỹ áp dụng tại sở giao dịch hàng hóa việt nam (MXV) bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các sở giao dịch hàng hóa nước ngoài có liên thông được công bố trong danh sách bên dưới

Mức ký quỹ được thay đổi căn cứ vào quyết định số 445/QĐ/TGĐ-MXV ngày 04/05/2026 và áp dụng từ phiên giao dịch từ ngày 05/05/2026:

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm Hàng Hóa Sàn liên thông Mức kí quỹ
(VND)
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 72,792,720
2 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 6,932,640
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 84,105,528
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 16,827,408
5 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 9,485,112
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 53,727,960
7 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 5,199,480
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 64,126,920
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 12,825,384
10 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 6,428,448
11 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 62,393,760
12 Ngô ZCE Nông sản CBOT 33,812,376
13 Ngô mini XC Nông sản CBOT 6,775,080
14 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 3,214,224
15 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 60,768,000
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 148,705,128
17 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 48,087,312
18 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 62,740,392
19 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 131,373,528
20 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 239,837,832
21 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 26,407,056
22 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 16,830,000
23 Cao su TSR 20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 26,338,780
24 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 12,604,800
25 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 16,449,264
26 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 9,674,184
27 Bạc SIE Kim loại COMEX 1,447,976,400
28 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 728,525,928
29 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 289,595,280
30 Đồng CPE Kim loại COMEX 415,958,400
31 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 207,979,200
32 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 41,595,840
33 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 138,652,800
34 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 359,189,532
35 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 38,129,520

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỉ giá USD bán ra áp dụng: 26,260
Tỉ giá JPY bán ra áp dụng: 165
Tỉ giá MYR bán ra áp dụng: 6,330

(Ban hành theo Quyết định số 221QĐ/TGĐ-MXV ngày 20/3/2024 và Quyết định số 184QĐ/TGĐ-MXV ngày 29/2/2024)

zalo-icon