Mức ký quỹ các loại hàng hóa

Mức ký quỹ áp dụng tại sở giao dịch hàng hóa việt nam (MXV) bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các sở giao dịch hàng hóa nước ngoài có liên thông được công bố trong danh sách bên dưới

Mức ký quỹ được thay đổi căn cứ vào quyết định số 756/QĐ/TGĐ-MXV ngày 22/09/2026 và áp dụng từ phiên giao dịch từ ngày 23/09/2026:

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm Hàng Hóa Sàn liên thông Mức kí quỹ
(VND)
1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT 72,072,000
2 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT 7,207,200
3 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT 88,296,000
4 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT 17,659,200
5 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT 9,578,400
6 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT 53,196,000
7 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT 5,335,200
8 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT 70,356,000
9 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT 14,071,200
10 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT 7,051,200
11 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT 68,640,000
12 Ngô ZCE Nông sản CBOT 36,036,000
13 Ngô mini XC Nông sản CBOT 7,207,200
14 Ngô micro MZC Nông sản CBOT 3,619,200
15 Dầu cọ thô MPO Nguyên liệu công nghiệp BMDX 60,172,800
16 Cà phê Robusta LRC Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 117,374,400
17 Đường trắng QW Nguyên liệu công nghiệp ICE EU 64,084,800
18 Bông CTE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 73,101,600
19 Ca cao CCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 290,690,400
20 Cà phê Arabica KCE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 519,573,600
21 Đường 11 SBE Nguyên liệu công nghiệp ICE US 38,438,400
22 Cao su RSS3 TRU Nguyên liệu công nghiệp OSE 25,905,600
23 Cao su TSR 20 ZFT Nguyên liệu công nghiệp SGX 36,722,400
24 Bạc Nano ACM SI5CO Kim loại ACM 12,480,000
25 Bạch kim Nano ACM PL1NY Kim loại ACM 16,286,400
26 Đồng Nano ACM CP2CO Kim loại ACM 9,578,400
27 Bạc SIE Kim loại COMEX 1,108,848,000
28 Bạc mini MQI Kim loại COMEX 560,913,600
29 Bạc micro SIL Kim loại COMEX 221,769,600
30 Đồng CPE Kim loại COMEX 411,840,000
31 Đồng mini MQC Kim loại COMEX 205,920,000
32 Đồng micro MHG Kim loại COMEX 41,184,000
33 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX 171,600,000
34 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX 277,555,200
35 Quặng sắt FEF Kim loại SGX 30,888,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tỉ giá USD bán ra áp dụng: 26,000
Tỉ giá JPY bán ra áp dụng: 168
Tỉ giá MYR bán ra áp dụng: 6,268

(Ban hành theo Quyết định số 751 QĐ/TGĐ-MXV ngày 17/9/2026)

zalo-icon