Mức ký quỹ các loại hàng hóa

Mức ký quỹ áp dụng tại sở giao dịch hàng hóa việt nam (MXV) bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các sở giao dịch hàng hóa nước ngoài có liên thông được công bố trong danh sách bên dưới

 

Mức ký quỹ được thay đổi căn cứ vào quyết định số 113/QĐ/TGĐ-MXV ngày 28/01/2026 và áp dụng từ phiên giao dịch từ ngày 29/01/2026:

 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm Hàng Hóa Sàn liên thông Mức kí quỹ

(VND)

1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT     73,402,560
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT     69,696,000
3 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT     13,981,200
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT     53,653,680
5 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT     54,014,400
6 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT     57,237,840
7 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT     11,534,568
8 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT     55,756,800
9 Ngô ZCE Nông sản CBOT     33,941,136
10 Ngô mini XC Nông sản CBOT       6,831,200
11 Dầu cọ thô MPO NL Công nghiệp BMDX     52,686,000
12 Cà phê Robusta LRC NL Công nghiệp ICEEU   149,271,408
13 Đường trắng QW NL Công nghiệp ICEEU     54,312,144
14 Bông CTE NL Công nghiệp ICEUS     48,270,432
15 Ca cao CCE NL Công nghiệp ICEUS   224,591,136
16 Cà phê Arabica KCE NL Công nghiệp ICEUS   304,707,144
17 Đường 11 SBE NL Công nghiệp ICEUS     26,567,952
18 Cao su RSS3 TRU NL Công nghiệp OSE     18,896,400
19 Cao su TSR 20 ZFT NL Công nghiệp SGX     23,118,216
20 Bạc SIE Kim loại COMEX   2,020,747,056
21 Bạc mini MQI Kim loại COMEX   1,013,932,128
22 Bạc micro SIL Kim loại COMEX   404,130,432
23 Đồng CPE Kim loại COMEX   414,057,600
24 Đồng mini MQC Kim loại COMEX   207,028,800
25 Đồng micro MHG Kim loại COMEX     41,405,760
26 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX   139,180,800
27 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX   525,027,936
28 Quặng sắt FEF Kim loại SGX     36,882,912
29 Ngô micro MZC Nông sản CBOT       3,392,328
30 Đậu tương micro MZS Nông sản CBOT       8,623,488
31 Dầu đậu tương micro MZL Nông sản CBOT       6,974,880
32 Khô đậu tương micro MZM Nông sản CBOT       5,231,160
33 Lúa mỳ micro MZW Nông sản CBOT       5,770,128

 

Tỉ giá USD bán ra áp dụng: 26,420
Tỉ giá JPY bán ra áp dụng: 173
Tỉ giá MYR bán ra áp dụng: 6,310

(Ban hành theo Quyết định số 221QĐ/TGĐ-MXV ngày 20/3/2024 và Quyết định số 184QĐ/TGĐ-MXV ngày 29/2/2024)

zalo-icon