Mức ký quỹ các loại hàng hóa

Mức ký quỹ áp dụng tại sở giao dịch hàng hóa việt nam (MXV) bằng 120% mức ký quỹ ban đầu tại các sở giao dịch hàng hóa nước ngoài có liên thông được công bố trong danh sách bên dưới

 

Mức ký quỹ được thay đổi căn cứ vào quyết định số 260/QĐ/TGĐ-MXV ngày 28/03/2025 và áp dụng từ phiên giao dịch từ ngày 31/03/2025

 

STT Tên hàng hóa Mã hàng hóa Nhóm Hàng Hóa Sàn liên thông Mức kí quỹ

(VND)

1 Dầu đậu tương ZLE Nông sản CBOT     61,300,800
2 Đậu tương ZSE Nông sản CBOT     68,112,000
3 Đậu tương mini XB Nông sản CBOT     13,622,400
4 Gạo thô ZRE Nông sản CBOT     53,653,680
5 Khô đậu tương ZME Nông sản CBOT     71,517,600
6 Lúa mỳ ZWA Nông sản CBOT     59,598,000
7 Lúa mỳ mini XW Nông sản CBOT     11,919,600
8 Lúa mỳ Kansas KWE Nông sản CBOT     64,706,400
9 Ngô ZCE Nông sản CBOT     35,758,800
10 Ngô mini XC Nông sản CBOT       7,151,760
11 Dầu cọ thô MPO NL Công nghiệp BMDX     52,686,000
12 Cà phê Robusta LRC NL Công nghiệp ICEEU   231,921,360
13 Đường trắng QW NL Công nghiệp ICEEU     66,780,720
14 Bông CTE NL Công nghiệp ICEUS     52,105,680
15 Ca cao CCE NL Công nghiệp ICEUS   385,513,920
16 Cà phê Arabica KCE NL Công nghiệp ICEUS   354,522,960
17 Đường 11 SBE NL Công nghiệp ICEUS     40,805,280
18 Cao su RSS3 TRU NL Công nghiệp OSE     16,896,000
19 Cao su TSR 20 ZFT NL Công nghiệp SGX     24,520,320
20 Bạc SIE Kim loại COMEX   408,672,000
21 Bạc mini MQI Kim loại COMEX   204,336,000
22 Bạc micro SIL Kim loại COMEX     81,734,400
23 Đồng CPE Kim loại COMEX   238,392,000
24 Đồng mini MQC Kim loại COMEX   119,196,000
25 Đồng micro MHG Kim loại COMEX     23,839,200
26 Nhôm COMEX ALI Kim loại COMEX   119,196,000
27 Bạch kim PLE Kim loại NYMEX   102,168,000
28 Quặng sắt FEF Kim loại SGX     34,737,120

 

(Ban hành theo Quyết định số 221QĐ/TGĐ-MXV ngày 20/3/2024 và Quyết định số 184QĐ/TGĐ-MXV ngày 29/2/2024)

zalo-icon